Bản dịch của từ Once trong tiếng Việt

Once

Adverb Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Once(Adverb)

wʌns
wʌns
01

Từng; đã từng (diễn tả một hành động xảy ra ở quá khứ, thường là một lần hoặc trước đây).

Once.

曾经

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đã từng xảy ra vào một thời điểm nào đó trong quá khứ; trước đây.

At some time in the past; formerly.

曾经

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỉ một lần, vào một dịp; xảy ra chỉ một lần duy nhất hoặc tại một thời điểm nào đó trong quá khứ.

On one occasion or for one time only.

一次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhân với một; chỉ việc giữ nguyên số ban đầu khi nhân (không thay đổi giá trị).

Multiplied by one.

乘以一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Once(Conjunction)

wn̩s
wˈʌns
01

Dùng để nói rằng ngay sau khi một việc xảy ra; khi mà (diễn tả hành động xảy ra ngay sau hoặc cùng lúc với hành động khác).

As soon as; when.

一...就...

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh