Bản dịch của từ Open arms trong tiếng Việt

Open arms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open arms(Phrase)

ˈoʊpən ˈɑɹmz
ˈoʊpən ˈɑɹmz
01

Trong thái độ rất thân thiện, cởi mở, không tỏ vẻ chỉ trích hay không bằng lòng; chấp nhận ai đó một cách nồng nhiệt và ân cần.

In a very friend way without showing any criticism or disapproval.

以友好的态度接纳他人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh