Bản dịch của từ Opiate trong tiếng Việt

Opiate

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opiate(Adjective)

ˈoʊpiət
ˈoʊpieɪt
01

Liên quan đến hoặc có tính chất giống thuốc phiện (opium); chứa hoặc giống như nhựa thuốc phiện.

Relating to resembling or containing opium.

与鸦片有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Opiate(Noun)

ˈoʊpiət
ˈoʊpieɪt
01

Một loại thuốc được chiết xuất từ thuốc phiện hoặc có liên quan đến thuốc phiện (ví dụ morphine, codeine), thường dùng để giảm đau nhưng có thể gây nghiện.

A drug derived from or related to opium.

一种从鸦片提取的药物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Opiate(Verb)

ˈoʊpiət
ˈoʊpieɪt
01

Tẩm, ngâm hoặc pha lẫn bằng thuốc phiện (thuốc có chứa nhựa thuốc phiện) nhằm làm cho vật gì đó có tác dụng gây mê hoặc làm dịu giống như opium.

Impregnate with opium.

用鸦片浸泡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ