Bản dịch của từ Opportunely trong tiếng Việt

Opportunely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opportunely(Adverb)

ˌɑpəɹtˈunli
ˌɑpəɹtˈunli
01

Một cách phù hợp, kịp thời hoặc đúng lúc để đạt được mục đích nào đó; làm việc vào thời điểm thích hợp để có hiệu quả.

In a manner suitable for some particular purpose.

适时地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách đúng lúc, tiện lợi hoặc có lợi tại một thời điểm nào đó; xảy ra vào lúc thích hợp giúp đạt kết quả tốt hơn.

In a manner convenient or advantageous at some particular time.

在合适的时机便利地或有利地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ