Anh - Việt

Bản dịch của từ Opportunist trong tiếng Việt

opportunist

AdjectiveNoun

opportunist (Adjective)

/ˌɑpɚtˈunɪst/
/ˌɑpɚtˈunɪst/
AI

Nghĩa 01

Có tính cơ hội; lợi dụng hoàn cảnh để đạt lợi ích cho bản thân, thường không quan tâm đến đạo đức hay lợi ích của người khác.

Opportunistic.

Ví dụ
Anh ấy được biết đến với việc là một opportunistic trong vòng xã hội.He is known for being an opportunist in the social circle.
Hành vi opportunist đã rõ ràng trong sự kiện từ thiện.The opportunist behavior was evident during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

opportunist (Noun)

/ˌɑpɚtˈunɪst/
/ˌɑpɚtˈunɪst/
AI

Nghĩa 01

Người lợi dụng mọi cơ hội xuất hiện để trục lợi cho mình, bất chấp kế hoạch, nguyên tắc hay hậu quả; hành động theo lợi ích trước mắt hơn là theo đạo đức hoặc nguyên tắc ổn định.

A person who takes advantage of opportunities as and when they arise, regardless of planning or principle.

Ví dụ
Cô ấy được biết đến là một opportunist khôn ngoan trong thế giới kinh doanh.She is known as a shrewd opportunist in the business world.
Người opportunist đã nắm bắt cơ hội để phát triển sự nghiệp chính trị của mình.The opportunist seized the chance to further his political career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của opportunist (Noun)

SingularPlural

opportunist

opportunists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh