Bản dịch của từ Oppose cultural standards trong tiếng Việt

Oppose cultural standards

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oppose cultural standards(Phrase)

əpˈəʊz kˈʌltʃərəl stˈændədz
əˈpoʊz ˈkəɫtʃɝəɫ ˈstændɝdz
01

Đứng lên chống lại hoặc phản kháng các chuẩn mực văn hóa hoặc kỳ vọng

To stand in conflict with or resist cultural norms or expectations

Ví dụ
02

Đi ngược lại với các tiêu chuẩn đã được thiết lập của một nền văn hóa

To be against the established standards of a culture

Ví dụ
03

Thách thức những giá trị đang được chấp nhận trong xã hội

To challenge the prevailing values of a society

Ví dụ