Bản dịch của từ Opposite gender trong tiếng Việt
Opposite gender
Phrase

Opposite gender(Phrase)
ˈɒpəzˌaɪt ɡˈɛndɐ
ˈɑpəˌzaɪt ˈɡɛndɝ
01
Người bạn trai hoặc bạn gái trong một mối quan hệ hoặc bối cảnh xã hội.
The male or female counterpart in a relationship or social context
Ví dụ
Ví dụ
