Bản dịch của từ Oppositional hindrance trong tiếng Việt
Oppositional hindrance
Noun [U/C]

Oppositional hindrance(Noun)
ˌɒpəzˈɪʃənəl hˈɪndrəns
ˌɑpəˈzɪʃənəɫ ˈhɪndrəns
01
Một điều kiện hoặc tình huống làm hạn chế hoặc giới hạn sự tiến bộ hoặc thành tựu
A condition or situation that hinders progress or achievement
限制或阻碍进步或成就的条件或情况
Ví dụ
02
Ví dụ
