Anh - Việt

Bản dịch của từ Optimise trong tiếng Việt

optimise

Verb

optimise (Verb)

/ˈɑptəmˌaɪs/
/ˈɑptəmˌaɪs/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một tình huống, nguồn lực hoặc cách thức) hoạt động hiệu quả nhất có thể; tận dụng tối đa để đạt kết quả tốt nhất.

make the best or most effective use of a situation or resource.

Ví dụ
Quan trọng để tối ưu thời gian của bạn trong bài thi viết IELTS.It is important to optimise your time during the IELTS writing test.
Đừng quên tối ưu từ vựng của bạn để gây ấn tượng với giám khảo IELTS.Don't forget to optimise your vocabulary to impress the IELTS examiners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của optimise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

optimise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

optimised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

optimised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

optimises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

optimising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh