Anh - Việt
optimize
Verb
optimize (Verb)
/ˈɑptəmˌɑɪz/
/ˈɑptəmˌɑɪz/
AI
Ví dụ
Chúng ta cần tối ưu hóa chiến lược truyền thông xã hội để tăng tương tác tốt hơn.We need to optimize our social media strategy for better engagement.
Cô ấy tối ưu hóa thời gian bằng cách lên lịch sự kiện xã hội trước.She optimized her time by scheduling social events in advance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của optimize (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | optimize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | optimized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | optimized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | optimizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | optimizing |