Anh - Việt

Bản dịch của từ Orbiter trong tiếng Việt

orbiter

Noun

orbiter (Noun)

/ˈɔɹbətɚ/
/ˈɔɹbətɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một tàu vũ trụ được thiết kế để đi vào quỹ đạo quanh một thiên thể (ví dụ: Trái Đất) và thường không hạ cánh trở lại bề mặt.

Một tàu vũ trụ được thiết kế để đi vào quỹ đạo quanh một thiên thể (ví dụ: Trái Đất) và thường không hạ cánh trở lại bề mặt.

A spacecraft designed to go into orbit especially one that does not subsequently land.

Ví dụ
Orbiter đã thành công vào quỹ đạo của Trái Đất.The he he orbiter successfully entered Earth's orbit.
Orbiter đã thu thập dữ liệu từ vệ tinh để phân tích.The he he orbiter collected data from the satellite for analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh