Bản dịch của từ Order entry trong tiếng Việt

Order entry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Order entry(Noun)

ˈɔːdɐ ˈɛntri
ˈɔrdɝ ˈɛntri
01

Một hệ thống hoặc quy trình dùng để ghi lại đơn đặt hàng từ khách hàng

A system or process used to record orders from customers.

用于接收客户订单的系统或流程

Ví dụ
02

Thông tin hoặc dữ liệu liên quan đến các chi tiết cụ thể của một đơn hàng khách hàng đã đặt.

Information or data related to the details of an order that a customer has placed.

关于客户下单详细信息的相关资料或数据

Ví dụ
03

Việc đặt hàng thường diễn ra trong các hoạt động kinh doanh hoặc bán lẻ.

Placing an order usually happens within the context of business or retail.

在商业或零售环境中,下订单的行为通常被称为采购行为。

Ví dụ