Anh - Việt

Bản dịch của từ Orderlies trong tiếng Việt

orderlies

Noun

orderlies (Noun)

/ˈɔːdəliz/
/ˈɔrdɝɫiz/
AI

Nghĩa 01 · Một người được thuê để thực hiện các nhiệm vụ và công việc nhỏ của một bệnh viện hoặc một tổ chức tương tự

Một người được thuê để thực hiện các nhiệm vụ và công việc nhỏ của một bệnh viện hoặc một tổ chức tương tự

A person employed to attend to the minor duties and errands of a hospital or a similar institution

Ví dụ

Video ngữ cảnh