Anh - Việt

Bản dịch của từ Organismic trong tiếng Việt

organismic

AdjectiveNoun

organismic (Adjective)

/ɔɹgənˈɪzmɪk/
/ɔɹgənˈɪzmɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến một sinh vật hoặc xem một hệ thống như một thực thể sống; mang tính giống sinh vật, như một cơ thể sống.

relating to an organism especially as a system comparable to a living being.

Ví dụ
Phương pháp hệ thống vô cùng quan trọng trong hiểu hành vi con người trong xã hội.Organismic approach is crucial in understanding human behavior in society.
Bỏ qua góc nhìn hệ thống có thể dẫn đến phân tích xã hội quá đơn giản.Ignoring the organismic perspective may lead to oversimplified social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

organismic (Noun)

/ɔɹgənˈɪzmɪk/
/ɔɹgənˈɪzmɪk/
AI

Nghĩa 01

một hệ thống hoặc thực thể được xem như một sinh vật toàn vẹn (nghĩa là nhìn nhận cả hệ như một cơ thể có các bộ phận hoạt động liên kết với nhau)

a system or body viewed as an organism.

Ví dụ
Mạng xã hội là một thực thể hệ cơ thể luôn tiến hóa.Social media is an organismic entity that constantly evolves.
Một số người cho rằng xã hội không phải là hệ cơ thể mà là cơ khí.Some people argue that society is not organismic but mechanical.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh