Bản dịch của từ Organismic trong tiếng Việt

Organismic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organismic(Adjective)

ɔɹgənˈɪzmɪk
ɔɹgənˈɪzmɪk
01

Liên quan đến một sinh vật hoặc xem một hệ thống như một thực thể sống; mang tính giống sinh vật, như một cơ thể sống.

Relating to an organism especially as a system comparable to a living being.

与生物体相关,尤其是作为一个系统的存在。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Organismic(Noun)

ɔɹgənˈɪzmɪk
ɔɹgənˈɪzmɪk
01

Một hệ thống hoặc thực thể được xem như một sinh vật toàn vẹn (nghĩa là nhìn nhận cả hệ như một cơ thể có các bộ phận hoạt động liên kết với nhau)

A system or body viewed as an organism.

作为一个整体的系统或实体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ