Bản dịch của từ Ormer trong tiếng Việt

Ormer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ormer(Noun)

ˈoʊɹməɹ
ˈoʊɹməɹ
01

Một loài ốc mượn hồn/ốc bào ngư (mollusc) giống bào ngư, đặc biệt là loại được dùng làm thực phẩm ở Quần đảo Manche (Channel Islands).

An abalone mollusc especially one used as food in the Channel Islands.

一种海洋贝类,特指在曼岛(Channel Islands)食用的鲍鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ