Bản dịch của từ Orphanage trong tiếng Việt

Orphanage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orphanage(Noun)

ˈɔɹfənədʒ
ˈɑɹfənɪdʒ
01

Tình trạng mồ côi, tức là một người không còn cha mẹ (bị mất cả cha lẫn mẹ) hoặc bị bỏ rơi, phải sống mà không có sự chăm sóc của cha mẹ.

The state or condition of being an orphan.

孤儿的状态或情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ sở/nơi ở tập thể nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục những đứa trẻ mất cha mẹ (trẻ mồ côi).

A residential institution for the care and education of orphans.

孤儿院

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Orphanage (Noun)

SingularPlural

Orphanage

Orphanages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ