Bản dịch của từ Orthographic trong tiếng Việt

Orthographic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthographic(Adjective)

ˌɔɹθəɡɹˈæfɨk
ˌɔɹθəɡɹˈæfɨk
01

Thuộc về phép chiếu trên bản đồ, kiến trúc... trong đó các tia chiếu song song với nhau (không hội tụ), thường dùng để mô tả cách trình bày hình chiếu song song như bản chiếu đứng, ngang hoặc phối cảnh song song.

Of a projection used in maps architecture etc in which the rays are parallel.

正投影

Ví dụ
02

Thuộc về chính tả hoặc về cách viết đúng chữ (quy tắc viết chữ, ký tự, đánh dấu chính tả).

Of or relating to orthography.

正字法的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ