Bản dịch của từ Orthoptera trong tiếng Việt

Orthoptera

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthoptera (Terminology)

ɔːθˈɒptərɐ
ɔrˈθɑptɝə
01

Bộ côn trùng bao gồm châu chấu, cào cào, dế và muỗm; chúng thường có chân sau lớn dùng để nhảy.

A zoological order of insects that includes grasshoppers crickets katydids and locusts typically having large hind legs for jumping

Ví dụ