Bản dịch của từ Out from trong tiếng Việt

Out from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out from(Phrase)

ˈaʊt fɹˈʌm
ˈaʊt fɹˈʌm
01

Dùng để chỉ hành động di chuyển ra khỏi một nơi hay tình huống cụ thể (rời khỏi, đi ra từ chỗ nào đó).

Used to indicate movement away from a particular place or situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh