Bản dịch của từ Outage trong tiếng Việt

Outage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outage(Noun)

ˈaʊ.tɪdʒ
ˈaʊ.t̬ɪdʒ
01

Khoảng thời gian mà nguồn điện hoặc một dịch vụ nào đó không hoạt động, bị cắt hoặc thiết bị bị tắt, khiến người dùng không thể sử dụng được.

A period when a power supply or other service is not available or when equipment is closed down.

Ví dụ

Dạng danh từ của Outage (Noun)

SingularPlural

Outage

Outages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ