Anh - Việt

Bản dịch của từ Outbreak trong tiếng Việt

outbreak

Noun

outbreak (Noun)

/ˈaʊtbɹˌeik/
/ˈaʊtbɹˌeik/
AI

Nghĩa 01 · Sự bùng phát: sự xuất hiện hoặc lan rộng đột ngột của điều không mong muốn (thường là dịch bệnh, bạo loạn, chiến sự, v.v.).

Sự bùng phát: sự xuất hiện hoặc lan rộng đột ngột của điều không mong muốn (thường là dịch bệnh, bạo loạn, chiến sự, v.v.).

A sudden occurrence of something unwelcome such as war or disease.

Ví dụ
Đợt bùng phát COVID-19 gây hoảng loạn trong cộng đồng.The COVID-19 outbreak caused panic in the community.
Chính phủ phản ứng nhanh chóng với đợt bùng phát ở thành phố.The government responded swiftly to the outbreak in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của outbreak (Noun)

SingularPlural

outbreak

outbreaks

Kết hợp từ của outbreak (Noun)

ADJECTIVE + outbreakPHRASESPREPOSITIONVERB + outbreakoutbreak + VERB
Kết hợp từ của outbreak
Collocation
Ví dụ

đợt bùng phát lớn

large outbreak

Một đợt bùng phát lớn của các cuộc biểu tình đã bùng phát trong quảng trường thành phố.

A large outbreak of protests erupted in the city square.

đợt bùng phát cúm

flu outbreak

Đợt dịch cúm đã ảnh hưởng đến nhiều học sinh tại trường Lincoln mùa đông này.

The flu outbreak affected many students at Lincoln High School this winter.

bùng phát rải rác

sporadic outbreak

Thành phố đã trải qua một cuộc nổi dậy sporadic vào mùa hè năm ngoái.

The city experienced a sporadic outbreak of protests last summer.

dịch bệnh

disease outbreak

Sự bùng phát dịch bệnh năm 2020 đã ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng ở New York.

The disease outbreak in 2020 affected many communities in New York.

dịch bệnh đôi khi

occasional outbreak

Năm ngoái có một đợt biểu tình thỉnh thoảng ở thành phố.

There was an occasional outbreak of protests in the city last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh