Bản dịch của từ Outbuilding trong tiếng Việt

Outbuilding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outbuilding(Noun)

ˈaʊtbɪldɪŋ
ˈaʊtbɪldɪŋ
01

Một công trình nhỏ tách rời, nằm riêng biệt và thuộc về một công trình chính (như nhà ở hoặc nông trại). Ví dụ: nhà kho, chuồng, hoặc mái che nhỏ dùng để chứa đồ, dụng cụ, hoặc nuôi gia súc, không phải là phần sinh hoạt chính của ngôi nhà.

A smaller separate building such as a shed or barn that belongs to a main building such as a house or farm.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ