Anh - Việt

Bản dịch của từ Outmanoeuvre trong tiếng Việt

outmanoeuvre

Verb

outmanoeuvre (Verb)

/ˌaʊtmənˈuvɚ/
/ˌaʊtmənˈuvɚ/
AI

Nghĩa 01

Dùng tốc độ, sự khéo léo hoặc mưu mẹo để vượt qua, né tránh hoặc đánh lừa đối thủ; di chuyển nhanh hơn hoặc khéo léo hơn để khiến đối phương không kịp phản ứng.

Evade an opponent by moving faster or with greater agility.

Ví dụ
Cô ấy có thể vượt qua đối thủ trong chiến lược tiếp thị truyền thông xã hội.She can outmanoeuvre her competitors in social media marketing strategies.
Họ không vượt qua đối thủ trong các sự kiện xã hội.They do not outmanoeuvre their rivals during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh