Anh - Việt

Bản dịch của từ Outmanoeuvred trong tiếng Việt

outmanoeuvred

Verb

outmanoeuvred (Verb)

/ˌaʊtmənˈɔɹdʒd/
/ˌaʊtmənˈɔɹdʒd/
AI

Nghĩa 01

Thắng hoặc lấn át ai đó bằng mưu mẹo, khôn khéo hơn trong một tình huống có tính chiến lược hoặc cạnh tranh; làm cho đối phương không kịp phản ứng vì đã bị tính trước hành động.

To outsmart or outmaneuver someone in a strategic or competitive situation.

Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua các đối thủ trong cuộc thi tranh luận tuần trước.She outmanoeuvred her opponents during the debate competition last week.
Anh ấy đã không vượt qua ai trong sự kiện kết nối xã hội.He did not outmanoeuvre anyone in the social networking event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh