Bản dịch của từ Outmanoeuvred trong tiếng Việt

Outmanoeuvred

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outmanoeuvred(Verb)

ˌaʊtmənˈɔɹdʒd
ˌaʊtmənˈɔɹdʒd
01

Thắng hoặc lấn át ai đó bằng mưu mẹo, khôn khéo hơn trong một tình huống có tính chiến lược hoặc cạnh tranh; làm cho đối phương không kịp phản ứng vì đã bị tính trước hành động.

To outsmart or outmaneuver someone in a strategic or competitive situation.

在策略或竞争中巧妙地胜过对手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ