Bản dịch của từ Outsize trong tiếng Việt

Outsize

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outsize(Adjective)

ˈaʊtsaɪz
ˈaʊtsaɪz
01

Rất lớn hoặc có kích thước/tiêu chuẩn vượt trội so với bình thường.

Exceptionally large.

异常巨大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outsize(Noun)

ˈaʊtsaɪz
ˈaʊtsaɪz
01

Một người hoặc vật có kích thước cực kỳ lớn; trong bối cảnh quần áo, chỉ một trang phục có kích cỡ rất lớn (ngoài kích thước thông thường).

An exceptionally large person or thing especially a garment.

特别大的物体或人,尤其是衣物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ