Bản dịch của từ Over-agitate trong tiếng Việt

Over-agitate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Over-agitate(Verb)

ˈəʊvərˌædʒɪtˌeɪt
ˈoʊvɝˈædʒəˌteɪt
01

Gây kích động hoặc xúi giục ai đó phản ứng quá mức hoặc hành động không kiểm soát được

To stir up or provoke intense emotions or actions

挑起或煽动过激的情感或行动

Ví dụ
02

Kích thích quá mức hoặc làm rối loạn

Causing chaos or overstimulation

过度骚扰或激动

Ví dụ
03

Gây kích động hoặc bồn chồn trong ai đó hoặc điều gì đó

Causing turbulence or unrest in someone or something.

引起某人或某事的骚动或动荡

Ví dụ