Bản dịch của từ Unrest trong tiếng Việt

Unrest

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unrest (Noun)

ənɹˈɛst
ənɹˈɛst
01

Tình trạng bất mãn, xáo trộn và bức xúc trong xã hội, thường dẫn đến biểu tình, đình công hoặc rối loạn công cộng.

A state of dissatisfaction disturbance and agitation typically involving public demonstrations or disorder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh