Bản dịch của từ Overblowing trong tiếng Việt

Overblowing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overblowing(Noun)

ˌoʊvɚblˈaʊɨŋ
ˌoʊvɚblˈaʊɨŋ
01

Kỹ thuật thổi hơi trên nhạc cụ hơi để tạo các âm cao hơn bằng cách kích hoạt các hài (hệ số cộng hưởng), tức là dùng cách thổi đặc biệt để phát ra những nốt cao hơn so với nốt cơ bản.

A technique for playing high notes on a wind instrument by producing harmonics.

通过风乐器演奏高音的一种技巧,激发谐波。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh