Bản dịch của từ Overcrowding trong tiếng Việt

Overcrowding

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overcrowding (Noun)

ˈoʊvɚkɹaʊdɪŋ
ˈoʊvɚkɹaʊdɪŋ
01

Tình trạng có quá nhiều người hoặc vật trong một không gian, khiến nơi đó không còn thoải mái, không an toàn hoặc vượt quá giới hạn cho phép.

The presence of more people or things in a space than is is comfortable safe or permissible.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ