Anh - Việt

Bản dịch của từ Overdress trong tiếng Việt

overdress

NounVerb

overdress (Noun)

/ˈoʊvɚdɹɛs/
/ˈoʊvəɹdɹɛsn/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc váy được mặc phía ngoài một chiếc váy khác hoặc mặc bên ngoài các lớp quần áo khác, giống như lớp áo trang trí hoặc lớp bảo vệ cho trang phục bên trong.

A dress worn over another dress or other clothing.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác ở buổi gala từ thiện thứ Bảy tuần trước.She wore an overdress at the charity gala last Saturday.
Anh ấy không chọn một chiếc áo khoác cho bữa tiệc bình thường.He did not choose an overdress for the casual party.

overdress (Verb)

/ˈoʊvɚdɹɛs/
/ˈoʊvəɹdɹɛsn/
AI

Nghĩa 01

Ăn mặc quá cầu kỳ, quá trang trọng hoặc phô trương so với hoàn cảnh; mặc đồ lộng lẫy hơn mức cần thiết.

Dress too elaborately ostentatiously or formally.

Ví dụ
Cô ấy thường ăn mặc quá cầu kỳ cho các buổi tiệc xã hội.She tends to overdress for casual social gatherings like parties.
Anh ấy không ăn mặc quá cầu kỳ khi gặp bạn ở quán cà phê.He does not overdress when meeting friends at the coffee shop.

Dạng động từ của overdress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overdress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overdressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overdressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overdresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overdressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh