Anh - Việt

Bản dịch của từ Overhearing trong tiếng Việt

overhearing

Verb

overhearing (Verb)

/oʊvɚhˈɪɹɪŋ/
/oʊvɚhˈɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nghe lỏm, nghe được cuộc trò chuyện của người khác mà người nói không biết hoặc không có ý định cho mình nghe.

To hear something without the speakers knowledge or intention.

Ví dụ
Tôi đã nghe lén Sarah nói về kế hoạch của cô ấy cho kỳ thi IELTS.I overheard Sarah discussing her plans for the IELTS exam.
Tôi không nghe lén bất kỳ thông tin quan trọng nào trong cuộc họp.I did not overhear any important information during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overhearing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overhear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overheard

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overheard

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overhears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overhearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh