Bản dịch của từ Oversleeping trong tiếng Việt

Oversleeping

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oversleeping(Noun)

ˈoʊvɚslˌipɨŋ
ˈoʊvɚslˌipɨŋ
01

Hành động hoặc thói quen ngủ quá nhiều hoặc ngủ dậy muộn (ví dụ: ngủ quên, không tỉnh dậy đúng giờ).

The action or habit of sleeping too much or too late.

过度睡眠或睡得太晚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Oversleeping(Verb)

ˈoʊvɚslˌipɨŋ
ˈoʊvɚslˌipɨŋ
01

Ngủ quá giờ dự định; ngủ lâu hơn hoặc dậy muộn hơn so với thời gian mình định trước.

Sleep longer or later than intended.

睡过头

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Oversleeping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Oversleep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overslept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overslept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Oversleeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Oversleeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ