Bản dịch của từ Overtrust trong tiếng Việt

Overtrust

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overtrust(Noun)

ˈoʊvɚtɹˌʌst
ˈoʊvɚtɹˌʌst
01

Sự tin tưởng quá mức; tin người một cách mù quáng hoặc tự phụ, đánh giá cao mức độ đáng tin cậy của ai/cái gì hơn thực tế dẫn đến rủi ro hoặc thất bại.

Excessive trust overconfidence presumption.

过度信任

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overtrust(Verb)

ˈoʊvɚtɹˌʌst
ˈoʊvɚtɹˌʌst
01

Tin tưởng quá mức, đặt niềm tin một cách quá tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó khiến dễ bị lừa dối, thất vọng hoặc gặp rủi ro.

To trust too much to be overconfident.

过度信任

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt quá nhiều niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó; tin tưởng quá mức đến mức có thể gây hại hoặc đơn giản là không thận trọng.

To place too much trust in.

过度信任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh