Bản dịch của từ Oxytocin trong tiếng Việt

Oxytocin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxytocin(Noun)

ˌɑksətˈoʊsn̩
ˌɑksɪtˈoʊsn̩
01

Một hormon do tuyến yên tiết ra, giúp tử cung co bóp mạnh hơn trong lúc chuyển dạ và kích thích sữa chảy ra khỏi tuyến sữa vào ống dẫn sữa (giúp cho việc cho con bú).

A hormone released by the pituitary gland that causes increased contraction of the uterus during labour and stimulates the ejection of milk into the ducts of the breasts.

一种由垂体腺分泌的激素,促进子宫收缩并刺激乳汁排出。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ