Bản dịch của từ Pituitary trong tiếng Việt

Pituitary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pituitary(Adjective)

01

Liên quan đến tuyến yên (tuyến nội tiết nhỏ ở não tiết hormone điều hòa nhiều chức năng cơ thể).

Relating to the pituitary gland.

与垂体有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pituitary(Noun)

pɪtˈuɪtɛɹi
pɪtˈuɪtɛɹi
01

Tuyến yên là một tuyến nội tiết lớn, có kích thước bằng hạt đậu, nằm ở đáy não. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa sự phát triển, tăng trưởng và hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong cơ thể.

The major endocrine gland a peasized body attached to the base of the brain that is important in controlling growth and development and the functioning of the other endocrine glands.

脑垂体是一个豆大小的内分泌腺,控制生长和其他腺体的功能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ