Bản dịch của từ Pacify trong tiếng Việt

Pacify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pacify(Verb)

pˈæsɪfˌaɪ
ˈpæsəˌfaɪ
01

Xoa dịu ai đó hoặc mang lại bình yên

To soothe someone or bring peace.

安抚某人或带来内心的平静

Ví dụ
02

Để làm hài lòng hoặc làm dịu một cá nhân hoặc nhóm

To soothe or calm down a person or a group of people.

用来安抚或缓解某人或一群人的情绪。

Ví dụ
03

Để giảm bớt những nỗi sợ hãi, nghi ngờ hoặc tức giận

To ease fear, doubt, or anger.

以减轻恐惧、疑虑或愤怒

Ví dụ