Anh - Việt

Bản dịch của từ Paleontology trong tiếng Việt

paleontology

Noun

paleontology (Noun)

/peɪlintˈɑlədʒi/
/peɪlintˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu hóa thạch để tìm hiểu về sự sống trong quá khứ (động vật, thực vật và môi trường cổ đại).

Ngành khoa học nghiên cứu hóa thạch để tìm hiểu về sự sống trong quá khứ (động vật, thực vật và môi trường cổ đại).

the branch of science that deals with fossils as a source of information about ancient life.

Ví dụ
Khảo cổ học là nghiên cứu về cuộc sống cổ đại qua hóa thạch.Paleontology is the study of ancient life through fossils.
Một số nhà khoa học xã hội tích hợp khảo cổ học vào nghiên cứu của họ.Some social scientists incorporate paleontology in their research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh