Bản dịch của từ Pandemic trong tiếng Việt

Pandemic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pandemic(Adjective)

pændˈɛmɪk
pændˈɛmɪk
01

(tính từ) Miêu tả một bệnh dịch lan rộng trên toàn quốc hoặc trên toàn thế giới; nghĩa là bệnh ấy xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc và ảnh hưởng đến số lượng lớn người.

Of a disease prevalent over a whole country or the world.

Ví dụ

Dạng tính từ của Pandemic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pandemic

Đại dịch

More pandemic

Thêm đại dịch

Most pandemic

Đại dịch lớn nhất

Pandemic(Noun)

pændˈɛmɪk
pændˈɛmɪk
01

Sự bùng phát rộng lớn của một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng tới nhiều nước hoặc toàn thế giới (dịch bệnh lan rộng).

An outbreak of a pandemic disease.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pandemic (Noun)

SingularPlural

Pandemic

Pandemics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ