Anh - Việt

Bản dịch của từ Panorama trong tiếng Việt

panorama

Noun

panorama (Noun)

/pænɚˈæmə/
/pænəɹˈæmə/
AI

Nghĩa 01 · Một cảnh nhìn rộng, liền mạch bao quát toàn bộ khu vực xung quanh người quan sát; tầm nhìn toàn cảnh không bị gián đoạn.

Một cảnh nhìn rộng, liền mạch bao quát toàn bộ khu vực xung quanh người quan sát; tầm nhìn toàn cảnh không bị gián đoạn.

An unbroken view of the whole region surrounding an observer.

Ví dụ
Bức tranh thành phố cung cấp một cảnh quan tuyệt đẹp cho du khách.The city skyline provides a beautiful panorama for tourists.
Một số người thích sống ở vùng nông thôn để tận hưởng cảnh quan.Some people prefer living in rural areas to enjoy the panorama.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của panorama (Noun)

SingularPlural

panorama

panoramas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh