Bản dịch của từ Panorama trong tiếng Việt

Panorama

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panorama(Noun)

pænɚˈæmə
pænəɹˈæmə
01

Một cảnh nhìn rộng, liền mạch bao quát toàn bộ khu vực xung quanh người quan sát; tầm nhìn toàn cảnh không bị gián đoạn.

An unbroken view of the whole region surrounding an observer.

全景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Panorama (Noun)

SingularPlural

Panorama

Panoramas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ