Anh - Việt

Bản dịch của từ Paragrapher trong tiếng Việt

paragrapher

Noun

paragrapher (Noun)

/pˈæɹəgɹæfəɹ/
/pˈæɹəgɹæfəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một nhà báo (thường làm việc tự do) chuyên viết các đoạn văn ngắn, bình luận hoặc tin tức ngắn đăng trên báo chí.

A journalist usually freelance who writes paragraphs for newspapers.

Ví dụ
Sarah là một nhà viết bài tài năng cho tờ báo địa phương, The Daily News.Sarah is a talented paragrapher for the local newspaper, The Daily News.
Nhiều người tin rằng công việc của một nhà viết bài là dễ dàng và không quan trọng.Many people believe a paragrapher's job is easy and not important.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh