ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Paragraph
Một đoạn văn riêng biệt trong một bài viết, thường chỉ nói về một ý chính hoặc chủ đề và được tách ra bằng cách xuống dòng/mở đầu lề mới hoặc đánh số.
A distinct section of a piece of writing usually dealing with a single theme and indicated by a new line indentation or numbering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chia một đoạn văn bản thành các đoạn (paragraphs); sắp xếp hay tổ chức nội dung thành các đoạn riêng biệt để dễ đọc và rõ ràng.
Arrange a piece of writing in paragraphs.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/paragraph/