Bản dịch của từ Theme trong tiếng Việt
Theme
Noun [U/C]

Theme(Noun)
tˈiːm
ˈθim
01
Chủ đề của một bài nói, bài viết hay một cuộc triển lãm là một đề tài
The theme of an article, a talk, or an exhibition.
演讲、写作或展览的主题,话题
Ví dụ
02
Một mẫu thiết kế hoặc họa tiết đặc biệt trong nghệ thuật hoặc văn học
A motif or pattern, especially in art or literature.
一种设计或图案,尤其是在艺术或文学领域中使用的。
Ví dụ
