Bản dịch của từ Theme trong tiếng Việt

Theme

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theme (Noun)

ɵˈim
ɵˈim
01

Không gian, phong cách trang trí và bầu không khí của một nhà hàng, quán rượu hoặc nơi giải trí được thiết kế để gợi lên một quốc gia, thời kỳ lịch sử, nền văn hóa hoặc chủ đề cụ thể nào đó.

A setting given to a restaurant, pub, or leisure venue, intended to evoke a particular country, historical period, culture, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gốc (thân) của một danh từ hoặc động từ; phần của từ mà các biến hình (đuôi, biến tố) được thêm vào, thường gồm gốc từ và một nguyên âm được thêm.

The stem of a noun or verb; the part to which inflections are added, especially one composed of the root and an added vowel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong bối cảnh lịch sử Byzantine, “theme” chỉ một trong 29 tỉnh hành chính của đế quốc Byzantine — tức là một đơn vị lãnh thổ quản lý do chính quyền phong kiến/địa phương điều hành.

Any of the twenty-nine provinces in the Byzantine empire.

theme tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chủ đề chính của một bài nói, bài viết, triển lãm, v.v.; đề tài mà nội dung xoay quanh.

The subject of a talk, piece of writing, exhibition, etc.; a topic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một ý tưởng, chủ đề hay thông điệp xuất hiện nhiều lần và xuyên suốt trong một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học (ví dụ: tình yêu, chiến tranh, tự do), giúp liên kết các phần của tác phẩm và truyền đạt ý nghĩa chính.

An idea that recurs in or pervades a work of art or literature.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Theme (Verb)

ɵˈim
ɵˈim
01

Đặt chủ đề hoặc bối cảnh cụ thể cho một địa điểm giải trí, sự kiện, v.v., để tất cả trang trí, hoạt động và không khí phù hợp với chủ đề đó.

Give a particular theme or setting to (a leisure venue, event, etc.)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ