Anh - Việt
paragraphs
Noun Uncountable
paragraphs (Noun Uncountable)
/pˈærəɡrˌæfz/
/ˈpɛrəˌɡræfz/
AI
Ví dụ
Bài luận của Maya về mạng xã hội có ba đoạn văn nói về sự cô đơn.Maya's essay on social media contains three paragraphs about loneliness.
Bài luận của David về các hoạt động cộng đồng không có đoạn văn rõ ràng cho từng ý.David's essay about community events has no clear paragraphs for each idea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong bài luận IELTS, các đoạn văn rõ ràng giúp người đọc hiểu những lập luận xã hội.In IELTS essays, clear paragraphs help readers follow social arguments.
Bài luận xã hội của Maria không có các đoạn văn rõ ràng về thất nghiệp thanh niên.Maria's social essay has no clear paragraphs about youth unemployment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những đoạn văn về mạng xã hội giải thích 5G ảnh hưởng đến giao tiếp của giới trẻ như thế nào.Paragraphs on social media explain how 5G affects young people's communication.
Những đoạn văn của Maria về nghèo đói không đề cập đến chi phí nhà ở.Maria's paragraphs about poverty do not address housing costs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa