Bản dịch của từ Paramagnetic trong tiếng Việt

Paramagnetic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paramagnetic(Adjective)

pæɹəmægnˈɛtɪk
pæɹəmægnˈɛtɪk
01

(Thuộc) tính từ mô tả một chất hoặc vật thể bị hút rất yếu bởi hai cực của nam châm nhưng không giữ lại tính từ tính vĩnh viễn. Nói cách khác, nó chỉ bị hút khi có từ trường bên ngoài và mất tính hút khi từ trường bị bỏ đi.

Of a substance or body very weakly attracted by the poles of a magnet but not retaining any permanent magnetism.

顺磁性的物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ