Anh - Việt

Bản dịch của từ Pardoner trong tiếng Việt

pardoner

NounVerb

pardoner (Noun)

/ˈpɑr.də.nɚ/
/ˈpɑr.də.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tha thứ; người ban ân xá hoặc bỏ qua lỗi cho người khác.

A person who pardons or forgives.

Ví dụ
Người tha thứ đã tha thứ cho cộng đồng về những sai lầm trong quá khứ vào năm 2022.The pardoner forgave the community for their past mistakes in 2022.
Người tha thứ đã không chấp nhận bất kỳ lý do nào trong cuộc họp thị trấn tháng trước.The pardoner did not accept any excuses during the town meeting last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pardoner (Verb)

/ˈpɑr.də.nɚ/
/ˈpɑr.də.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Cho người nào đó ân xá, tha bổng, bỏ qua hoặc miễn trách nhiệm hình sự cho họ.

Grant a pardon to someone.

Ví dụ
Tổng thống đã tha tội cho năm người vì tội ma túy không bạo lực.The president pardoned five people for non-violent drug offenses.
Thống đốc đã không tha tội cho ai năm nay vì tội lỗi của họ.The governor did not pardon anyone this year for their crimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh