Anh - Việt

Bản dịch của từ Pardoning trong tiếng Việt

pardoning

Verb

pardoning (Verb)

/pˈɑɹdənɪŋ/
/pˈɑɹdənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm hoặc không trừng phạt ai; cho rằng có lý do để không trách phạt một người.

To forgive or excuse someone or to give a reason for not being punished or blamed.

Ví dụ
Cộng đồng đang tha thứ cho những người đã mắc sai lầm trong các cuộc biểu tình.The community is pardoning those who made mistakes during the protests.
Họ không tha thứ cho những cá nhân đã phạm tội nghiêm trọng trong xã hội.They are not pardoning individuals who committed serious crimes in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pardoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pardon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pardoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pardoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pardons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pardoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh