Anh - Việt

Bản dịch của từ Pardoned trong tiếng Việt

pardoned

VerbAdjective

pardoned (Verb)

/pˈɑɹdnd/
/pˈɑɹdnd/
AI

Nghĩa 01

Giải phóng ai đó khỏi hậu quả pháp lý của một hành vi phạm tội; tha thứ cho một lỗi lầm hoặc một sự xúc phạm.

To release someone from the legal consequences of an offense to forgive a fault or an offense.

Ví dụ
Thẩm phán đã tha thứ cho chàng trai trẻ sau khi phục vụ cộng đồng.The judge pardoned the young man after his community service.
Ủy ban không tha thứ cho bất kỳ người vi phạm nào năm nay.The committee did not pardon any offenders this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chính thức được giải thoát khỏi hình phạt hoặc nghĩa vụ.

To officially set free from a punishment or obligation.

Ví dụ
Thẩm phán đã ân xá cho Maria vì lỗi nhỏ trên mạng xã hội.The judge pardoned Maria for her minor social media offense.
Thống đốc đã không ân xá cho tên tội phạm vì tội nghiêm trọng.The governor did not pardon the criminal for his serious crimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để tha thứ hoặc miễn tội khỏi cảm giác tội lỗi hoặc đổ lỗi.

To absolve or exonerate from guilt or blame.

Ví dụ
Thẩm phán đã tha tội cho John sau khi anh chứng minh sự vô tội.The judge pardoned John after he proved his innocence last year.
Cộng đồng đã không tha thứ cho thị trưởng vì hành động phi đạo đức.The community did not pardon the mayor for his unethical actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pardoned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pardon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pardoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pardoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pardons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pardoning

pardoned (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được ân xá; được tha thứ; được giải thoát khỏi hình phạt hoặc hình phạt.

Having been granted a pardon forgiven released from penalty or punishment.

Ví dụ
Thống đốc đã ân xá cho năm tù nhân tuần trước vì hành vi tốt.The governor pardoned five inmates last week for good behavior.
Thẩm phán đã không ân xá cho tên tội phạm vì những tội nghiêm trọng.The judge did not pardon the criminal for his serious offenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không có sự đổ lỗi hoặc cảm giác tội lỗi trong bối cảnh pháp lý.

Without blame or guilt in a legal context.

Ví dụ
Thẩm phán đã tha tội cho người đàn ông vô tội khi có bằng chứng mới.The judge pardoned the innocent man after new evidence was found.
Cô ấy không được tha tội vì liên quan đến tội phạm.She was not pardoned for her involvement in the crime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thoát khỏi tội lỗi; được minh oan.

Free from guilt exonerated.

Ví dụ
Thẩm phán đã tha tội cho bị cáo sau khi tìm thấy bằng chứng mới.The judge pardoned the defendant after finding new evidence.
Cộng đồng không tha thứ cho những sai lầm trong quá khứ của anh ấy.The community did not pardon his past mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh