Bản dịch của từ Parens patriae trong tiếng Việt

Parens patriae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parens patriae(Noun)

pˌɛɹənspˈeɪtɹiən
pˌɛɹənspˈeɪtɹiən
01

Khái niệm pháp lý chỉ nhà nước, chế độ quân chủ hoặc cơ quan có thẩm quyền được coi là người bảo hộ hợp pháp cho những công dân không có khả năng tự bảo vệ quyền lợi của mình (ví dụ trẻ em, người mất năng lực hành vi, hoặc người không có người giám hộ).

The monarch, or any other authority, regarded as the legal protector of citizens unable to protect themselves.

国家对无法自我保护公民的法律保护者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh