Anh - Việt

Bản dịch của từ Paring trong tiếng Việt

paring

NounVerb

paring (Noun)

/pˈɛɹiŋ/
/pˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cắt, gọt hoặc tỉa vật gì đó thành từng miếng nhỏ hoặc lát mỏng (thường dùng khi gọt vỏ trái cây, cắt rau củ thành lát mỏng hoặc tỉa bớt phần thừa).

the action of cutting something into small pieces or thin slices.

Ví dụ
Đầu bếp đang cắt rau cho bữa tối cộng đồng tối nay.The chef is paring vegetables for the community dinner tonight.
Họ không cắt trái cây cho sự kiện từ thiện cuối tuần này.They are not paring the fruit for the charity event this weekend.

Dạng danh từ của paring (Noun)

SingularPlural

paring

parings

paring (Verb)

/pˈɛɹiŋ/
/pˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cắt, gọt hoặc thái thứ gì đó thành từng miếng nhỏ hoặc lát mỏng (thường nói về trái cây, rau củ hoặc thực phẩm).

cut something into small pieces or thin slices.

Ví dụ
Cô ấy đang cắt rau cho sự kiện bếp ăn cộng đồng.She is paring vegetables for the community soup kitchen event.
Họ không cắt trái cây cho buổi gây quỹ từ thiện cuối tuần này.They are not paring fruits for the charity fundraiser this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của paring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh