Bản dịch của từ Paring trong tiếng Việt

Paring

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paring(Noun)

pˈɛɹiŋ
pˈɛɹɪŋ
01

Hành động cắt, gọt hoặc tỉa vật gì đó thành từng miếng nhỏ hoặc lát mỏng (thường dùng khi gọt vỏ trái cây, cắt rau củ thành lát mỏng hoặc tỉa bớt phần thừa).

The action of cutting something into small pieces or thin slices.

Ví dụ

Dạng danh từ của Paring (Noun)

SingularPlural

Paring

Parings

Paring(Verb)

pˈɛɹiŋ
pˈɛɹɪŋ
01

Cắt, gọt hoặc thái thứ gì đó thành từng miếng nhỏ hoặc lát mỏng (thường nói về trái cây, rau củ hoặc thực phẩm).

Cut something into small pieces or thin slices.

Ví dụ

Dạng động từ của Paring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Paring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ