Bản dịch của từ Parttime trong tiếng Việt

Parttime

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parttime(Adjective)

pˈɑɹttaɪm
pˈɑɹttaɪm
01

Chỉ làm việc không phải toàn thời gian; làm việc trong một phần thời gian trong ngày/tuần thay vì làm việc đầy đủ (toàn thời gian).

For only part of the time you are at work.

只在部分时间工作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Parttime(Noun)

pˈɑɹttaɪm
pˈɑɹttaɪm
01

Công việc bán thời gian: là công việc không làm toàn thời gian, chỉ làm một phần trong ngày hoặc một vài ngày trong tuần (ít giờ hơn so với công việc toàn thời gian).

A job that is not fulltime and only lasts for part of the working day or week.

兼职工作: 只在部分时间工作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh